Cách đọc @ và các ký tự đặc biệt trong tiếng Anh

(Kienthucmeovat.com) – Cách đọc (cách phát âm) @, #, $… và một số ký tự đặc biệt trong tiếng Anh. Hy vọng có thể giúp các bạn tự tin hơn trong giao tiếp với đối tác, bạn bè, hoặc khách hàng là người nước ngoài, đặc biệt là các trường hợp giao tiếp bằng giọng nói chứ không phải là văn bản.

Cách đọc @ và các ký tự đặc biệt trong tiếng Anh

 

Cách đọc chữ @ (A còng -A vòng) trong tiếng anh

Trong số các ký tự đặc biệt, có lẽ @ là ký tự thường được dùng nhiều nhất, chẳng hạn khi viết địa chỉ email (abc.@.gmail.com), tag bạn bè trên Facebook, viết tắt một số biểu tượng mặt cười khi nhắn tin… đối với người Việt chúng ta, cách đọc truyền thống là: A còng, a vòng hay a móc… Tuy nhiên trong tiếng anh thì bạn không thể đọc thuần Việt như vậy được.

Vậy @ đọc như thế nào trong tiếng Anh?

Theo bách khoa toàn thư mở Wikipedia, @ đã xuất hiện từ rất sớm trên văn bản bằng giấy (Thụy Điển – Năm 1674) từ năm 1900 trở đi nó được thống nhất đọc là At (at) có nghĩa là “ở, tại, hướng vào…

Cách đọc cụ thể:

  • Khi ở trọng âm đọc là [at]
  • Khi không trọng âm đọc là [ət].
  • Cách đọc cũ là [æt]
  • Cách đọc thuần tiếng Việt: Ét

Tên gọi chính thức để phân biệt với giới từ At, là At sign. Bên cạnh các chức năng thường dùng như phân cách tên người dùng và tên miền trong địa chỉ mail, cú pháp để tag bạn bè trên Facebook, hiển thị một số biểu tượng cảm xúc khi dùng các phần mềm chat, message… @ còn được sử dụng trong thương mại, trong một số ngôn ngữ lập trình C#, Pascal, Java…

Ngoài @ còn rất nhiều những ký tự đặc biệt mà có thể bạn chưa biết đọc như thế nào, hãy tham khảo danh sách sau:

  • dot (.)
  • apostrophe ( ‘ ‘ )
  • brackets ( ( ) ), ( [ ] ), ( { } ), ( < >)
  • colon ( : )
  • comma ( , )
  • dashes ( ‒, –, —, ― )
  • ellipses ( …, … )
  • exclamation mark ( ! )
  • full stop/period ( . )
  • guillemets ( « » )
  • hyphen ( -, ‐ )
  • question mark ( ? )
  • quotation marks ( ‘ ‘, ” ” )
  • semicolon ( ; )
  • slash/stroke ( / )
  • solidus ( ⁄ )
  • Word dividers
  • spaces ( ) ( ) ( ) ( ) (␠) (␢) (␣)
  • interpunct ( · )
  • General typography
  • ampersand ( & )
  • at sign ( @ )
  • asterisk ( * )
  • backslash ( )
  • bullet ( • )
  • caret ( ^ )
  • copyright symbol ( © )
  • currency generic: ( ¤ )
  • specific: ฿, ¢, $, €, ƒ, ₲, ₴, ₭, £, ₦, ¥, ₩, ₪,₮
  • daggers ( †, ‡ )
  • degree ( ° )
  • ditto mark ( 〃 )
  • inverted exclamation mark ( ¡ )
  • inverted question mark ( ¿ )
  • number sign/pound/hash ( # )
  • numero sign ( № )
  • ordinal indicator (º, ª)
  • percent (etc.) ( %, ‰, ‱ )
  • pilcrow ( ¶ )
  • prime ( ′ )
  • registered trademark ( ® )
  • section sign ( § )
  • service mark ( ℠ )
  • tilde ( ~ )
  • trademark ( ™ )
  • umlaut/diaeresis ( ¨ )
  • underscore/understrike ( _ )
  • vertical/pipe/broken bar ( |, ¦ )
  • Uncommon typography
  • asterism ( ⁂ )
  • index/fist ( ☞ )
  • therefore sign ( ∴ )
  • because sign ( ∵ )
  • interrobang ( ‽ )
  • irony mark/percontation point ( ؟ )
  • lozenge ( ◊ )
  • reference mark ( ※ )

Danh sách trên có thể còn thiếu sót, nếu phát hiện thêm ký tự nào chưa có, các bạn có thể đóng góp cho chúng tôi qua hộp thư góp ý hoặc đăng nhập tài khoản và gửi bài lên cho chúng tôi nhé. Chúc các bạn thành công.

You may also like...